Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
calmingly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách bình tĩnh
trạng từ
In a calming manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
calmingly
Dạng gốc
(base form)
more calmingly
So sánh hơn
(comparative)
most calmingly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
calming
+
-ly
AI
1
Một cách bình tĩnh
1
Một cách bình tĩnh
1
Một cách bình tĩnh