Dịch

traffic calming

danh từ (noun)
US/ˈtɹæfɪk ˈkɑmɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Việc cố tình làm chậm tốc độ giao thông trong khu dân cư bằng cách dựng chướng ngại vật cản trở tiến độdanh từkhông đếm được (uncountable)The deliberate slowing of traffic in residential areas by the installation of obstacles to progress

Ví dụ

  • .
  • (, , .) .

AI