Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
callused
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có vết chai
tính từ
Having calluses.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
callused
Dạng gốc
(base form)
more callused
So sánh hơn
(comparative)
most callused
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
callus
+
-ed
Ví dụ
Fingers
bruised
from
lifting
boxes
on
the
warehouse
floor
,
palms
calloused
from
delivery
bike
handlebars
,
knuckles
scarred
with
kitchen
burns
:
These
are
not
hands
that
have
been
allowed
to
hold
power
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
callous
callousy
callusy
Họ từ
(word family)
cùng gốc
callused
non
callused
Không chai sạn
tính từ
un
callused
Không chai sạn; không có vết chai
tính từ
AI
1
Có vết chai
1
Có vết chai
1
Có vết chai