Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uncallused
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không chai sạn; không có vết chai
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not callused; free from calluses.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
callused
Ví dụ
She
had
thin
,
soft
,
uncallused
hands
.
AI
1
Không chai sạn
1
Không chai sạn
1
Không chai sạn