Dịch

calligraphic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến thư pháptính từOf or pertaining to calligraphy.
  2. Thư pháptính từWritten in an artistic style or manner, as calligraphy.

Cụm từ (phrase)

calligraphic projectiondanh từHệ thống hiển thị hoặc chiếu hình ảnh bao gồm một chùm ánh sáng hoặc các electron trực tiếp theo dõi hình ảnh, trái ngược với việc quét theo thứ tự raster trên toàn bộ bề mặt hiển thị

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổκαλλιγραφικόςkalligraphikós

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI