Nghĩa chính
- Liên quan đến thư pháptính từOf or pertaining to calligraphy.
- Thư pháptính từWritten in an artistic style or manner, as calligraphy.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| calligraphic projectiondanh từ | danh từ | Hệ thống hiển thị hoặc chiếu hình ảnh bao gồm một chùm ánh sáng hoặc các electron trực tiếp theo dõi hình ảnh, trái ngược với việc quét theo thứ tự raster trên toàn bộ bề mặt hiển thị |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổκαλλιγραφικόςkalligraphikós
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha