Dịch

calligraphics

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tác phẩm được sản xuất dưới dạng thư phápdanh từkhông đếm được (uncountable)Work produced in the form of calligraphy.
  2. Việc sử dụng phép chiếu thư phápdanh từkhông đếm được (uncountable)The use of calligraphic projection.

AI