Dịch

calculating

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Biết tính toán, có khả năng tính toántính từkhông so sánh (not comparable)Having the ability to calculate.
  2. Toan tính, vụ lợitính từServing one's own interests in an unemotional, analytical manner.
  3. Tính toánđộng từpresent participle and gerund of calculate

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. calculatingDạng gốc (base form)
  2. more calculatingSo sánh hơn (comparative)
  3. most calculatingSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , : " ? . ."Sau buổi tuyên án, Knutton nói: "Loại người nào lại làm một việc lạnh lùng và toan tính đến vậy? Tôi đã không nghĩ cô ta phải đi tù vì chuyện đó. Tôi chỉ mừng là mọi chuyện giờ đã kết thúc.
  • .Chúng tôi đang tính toán.
  • .Hắn ta sắc sảo và đầy toan tính.

AI