Nghĩa chính
- Biết tính toán, có khả năng tính toántính từkhông so sánh (not comparable)Having the ability to calculate.
- Toan tính, vụ lợitính từServing one's own interests in an unemotional, analytical manner.
- Tính toánđộng từpresent participle and gerund of calculate
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- calculatingDạng gốc (base form)
- more calculatingSo sánh hơn (comparative)
- most calculatingSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc calculatingVí dụ
- , : " ? . ."Sau buổi tuyên án, Knutton nói: "Loại người nào lại làm một việc lạnh lùng và toan tính đến vậy? Tôi đã không nghĩ cô ta phải đi tù vì chuyện đó. Tôi chỉ mừng là mọi chuyện giờ đã kết thúc.
- .Chúng tôi đang tính toán.
- .Hắn ta sắc sảo và đầy toan tính.