Dịch

cain là một dạng của kain

kain

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Gia cầm nộp tôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)poultry, etc., required by the lease to be paid in kind by a tenant to the landlord.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kainDạng gốc (base form)
  2. kainsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

kainic aciddanh từAxit dicarboxylic dị vòng được phân lập từ một số loại tảo đỏ; được sử dụng làm thuốc tẩy giun sán ở Nhật Bản

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Irelandcáin

Ví dụ

  • […] , , .gà trống mái trong hầu hết các hợp đồng thuê nhà cấu thành một phần tiền thuê, dưới tên gọi kain, và thường được nuôi để tiện lợi hoặc kiếm lợi nhuận.

AI