Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
kainga
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ngôi làng của người Maori
danh từ
A Maori village.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
kainga
Dạng gốc
(base form)
kainga
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Maori
kāinga
Cùng gốc
(doublet)
ʻāina
Ví dụ
When
I
write
that
scores
of
houses
have
been
burnt
,
whole
villages
renovated
,
kaingas
fenced
in
,
poakas
and
dogs
fenced
out
[…]
He's
not
on
the
first
beach
round
from
the
kaika
.
AI
1
Ngôi làng của người Maori
1
Ngôi làng của người Maori
1
Ngôi làng của người Maori