Dịch

cadre

C1danh từ (noun)
UK/ˈkɑː.dɹə/US/ˈkɑ.dɹi/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Khung, sườndanh từA frame or framework.
  2. Khung sĩ quan, bộ khungdanh từThe framework or skeleton upon which a new regiment is to be formed; the officers of a regiment forming the staff.
  3. Cán bộ, cốt cándanh từThe core of a managing group, or a member of such a group.
  4. Đội ngũ cốt cán, nhóm chuyên môndanh từA small group of people specially trained for a particular purpose or profession.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cadreDạng gốc (base form)
  2. cadresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mise en cadredanh từSự sắp xếp, bố cục và các yếu tố trong một khung phim duy nhất nhằm hướng sự chú ý của người xem, truyền tải ý nghĩa và tạo nên tâm trạng

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcadre
  2. từ tiếng Ýquadro“framed painting, square”
  3. từ tiếng Latinhquadrum

Ví dụ

  • , , 116 , , 700 600 .Theo kế hoạch ban đầu, ba mươi tư tiểu đoàn khung, với tổng số 116 đại đội, thực tế đã được thành lập, tổng cộng có khoảng 700 sĩ quan và thêm 600 hạ sĩ quan binh sĩ cốt cán.
  • , , .Cuối cùng, việc trao đổi, luân chuyển và giáo dục cán bộ địa phương cấu thành một chiến lược quan trọng khác do lãnh đạo tỉnh thực hiện trong nỗ lực lan tỏa phát triển kinh tế đến vùng sâu vùng xa lạc hậu.
  • — , .Dĩ nhiên Tom đang cổ vũ bạo loạn — hắn cùng với đám tùy tùng say xỉn, hoang tưởng của hắn.

AI