Dịch

cacique

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thủ lĩnh bộ lạc ở Tây Ấn thuộc Tây Ban Nhadanh từA tribal chief in the Spanish West Indies.
  2. Nhà lãnh đạo chính trị địa phương ở Mỹ Latinh, Tây Ban Nha hoặc Philippinesdanh từA local political leader in Latin America, Spain, or the Philippines.
  3. Các loài chim nhiệt đới từ Trung Mỹ và Nam Mỹ trong các chi Cacicus, Cassiculus và Amblycercusdanh từAny of a number of tropical birds from Central America and South America in the genera Cacicus, Cassiculus, and Amblycercus.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caciqueDạng gốc (base form)
  2. caciquesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhacacique
  2. từ Taíno*kasike
  3. từ Lokonokassequa

AI