cacique
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thủ lĩnh bộ lạc ở Tây Ấn thuộc Tây Ban Nhadanh từA tribal chief in the Spanish West Indies.
- Nhà lãnh đạo chính trị địa phương ở Mỹ Latinh, Tây Ban Nha hoặc Philippinesdanh từA local political leader in Latin America, Spain, or the Philippines.
- Các loài chim nhiệt đới từ Trung Mỹ và Nam Mỹ trong các chi Cacicus, Cassiculus và Amblycercusdanh từAny of a number of tropical birds from Central America and South America in the genera Cacicus, Cassiculus, and Amblycercus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- caciqueDạng gốc (base form)
- caciquesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhacacique
- từ Taíno*kasike
- từ Lokonokassequa
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa