Dịch

caber

danh từ (noun)
UK/ˈkeɪbə/US/ˈkɑ-/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sào, lao (bằng thân cây thông non dùng trong một trò chơi thể thao ở Ê-cốt)danh từA long, thick log held upright at one end and tossed in the Highland games.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caberDạng gốc (base form)
  2. cabersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tossing the cabercụm từTrò chơi ném lao
cabernet francdanh từLoại nho là giống bố mẹ của Cabernet Sauvignon, được biết đến với chất lượng từ vừa đến đậm đà và hương thơm
caber tossChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Gael Scotlandcabar“spar, pole”

AI