Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
caballer
danh từ
(noun)
/
k
ə
ˈ
b
ɑː
l
ɚ/
Nghĩa chính
1
Người âm mưu, người mưu đồ
danh từ
Someone who cabals; a plotter or intriguer.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
caballer
Dạng gốc
(base form)
caballer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
cabal
+
-er
Họ từ
(word family)
cùng gốc
caballer
caballer
o
Kỵ sĩ Mỹ Latinh
danh từ
C2
caballer
ia
Quyền sở hữu đất đai của Tây Ban Nha thời trung cổ tương đương với phí dành cho hiệp sĩ, được thực hiện theo nghĩa vụ nghĩa vụ quân sự
danh từ
Ví dụ
a
close
caballer
and
tongue-valiant
lord
AI
1
Người âm mưu
1
Người âm mưu
1
Người âm mưu