butylate
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Phản ứng để đưa một hoặc nhiều nhóm butyl vào phân tửđộng từTo react so as to introduce one or more butyl groups into a molecule
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- butylateNguyên thể (infinitive)
- butylatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- butylatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- butylatingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| butylated hydroxyanisoledanh từ | danh từ | Một trong hai đồng phân của butyl-4-hydroxyanisole bậc ba được sử dụng làm chất chống oxy hóa tan trong chất béo trong một số thực phẩm |
| butylated hydroxytoluenedanh từ | danh từ | Phenol thay thế được sử dụng làm chất chống oxy hóa hòa tan trong chất béo trong một số thực phẩm |
Họ từ (word family)
cùng gốc butylateTừ liên quan (related word)