Dịch

button up

động từ (verb)
UK/ˌbʌtən ˈʌp/US/ˌbətən ˈʌp/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cài kín cúc áođộng từngoại động từ (transitive)To fasten with a button or buttons.
  2. Buộc tất cả các nút trên áo khoác, hoặc món đồ tương tự của quần áo, để giữ ấmđộng từnội động từ (intransitive)To fasten all the buttons on a coat, or similar item of clothing, to keep warm.
  3. Kết luận; hoàn thiện; hoàn thiện những bước cuối cùng (bật)động từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To conclude; to finalize; to put the finishing touches (on).
  4. Phong tỏa (một phương tiện hoặc cơ sở quân sự)động từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To seal off (a military vehicle or facility).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. button upNguyên thể (infinitive)
  2. buttons upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. buttoned upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. buttoning upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

button up an overcoatCài khuy áo măng tô
button up one's mouthcụm từ(Thông tục) Im thin thít
button up one's pursecụm từ(Thông tục) Keo kiệt, bủn xỉn

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • . .
  • . .
  • .

AI