Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
burh
danh từ
(noun)
UK
/
b
ɜː
/
US
/
b
ɝ/
nguồn
Nghĩa chính
1
Nơi ở kiên cố của vua hoặc quý tộc; một pháo đài thời tiền sử
danh từ
A fortified dwelling place belonging to a king or noble; a prehistoric fort.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
burh
Dạng gốc
(base form)
burh
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Anh cổ
burg
Cùng gốc
(doublet)
borough
burg
burgh
bury
Họ từ
(word family)
cùng gốc
burh
burh
ead
Các loài thực vật thuộc chi Echinodorus
danh từ
burh
inid
Các loài chim trong họ Burhinidae, chim uốn đá và đầu gối dày
danh từ
AI
1
Nơi ở kiên cố của vua hoặc quý tộc
1
Nơi ở kiên cố của vua hoặc quý tộc
1
Nơi ở kiên cố của vua hoặc quý tộc