Nghĩa chính
- Trà thợ xâydanh từkhông đếm được (uncountable)Abbreviation of builders' tea (builder's tea).
- Số nhiều của builderdanh từplural of builder
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| builders'danh từ | danh từ | Viết tắt của builders' tea |
| builders' cupdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với builder's mug |
| builder's bumdanh từ | danh từ | Phần trên của mông lộ ra khi mặc quần quá thấp hoặc khi người mặc cúi xuống |
| builder's cupdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với builder's mug |
| builder's mugdanh từ | danh từ | Cốc sứ lớn đựng đồ uống nóng |
| builder's teadanh từ | danh từ | Trà đen, được pha đặc và phục vụ trong cốc lớn với sữa và thường là đường |
| builder's brewdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với builder's tea |
| builder patterndanh từ | danh từ | Mẫu thiết kế sáng tạo nhằm trừu tượng hóa các bước xây dựng đối tượng để việc triển khai khác nhau của các bước này có thể xây dựng các cách biểu diễn khác nhau của đối tượng |
Họ từ (word family)
cùng gốc builderVí dụ
- ?Các thợ xây đã nói khi nào họ dự kiến hoàn thành công việc chưa?
- .Các thợ xây thường dùng đá granit vì độ bền và vẻ đẹp.
- .Những người xây dựng đường cần xem xét hậu quả môi trường.