bughouse
danh từ (noun)tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Khách sạn, nhà trọ đầy bọ chét, v.vdanh từA flea-infested hotel, lodging-house etc.
- Nhà tùdanh từA prison.
- Bệnh viện, đặc biệt là một nhà thương điêndanh từA hospital, especially a lunatic asylum.
- , (từ lóng) điên rồ, dạitính từCrazy, insane.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bughouseDạng gốc (base form)
- bughousesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bughouse chessdanh từ | danh từ | Biến thể của cờ vua được chơi trên hai bàn cờ bởi bốn người chơi theo đội hai người. Mỗi người chơi chơi quân cờ có màu khác với đồng đội của họ, người mà họ chuyển quân cờ mà họ bắt được từ đối thủ. Sau đó, đồng đội có thể chọn đặt một trong những quân cờ này lên bảng của họ như một cách thay thế để thực hiện nước đi |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Rạp chiếu phim rẻ tiền và bẩn thỉu
- A cheap and dirty cinema.