bughouse chess
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Biến thể của cờ vua được chơi trên hai bàn cờ bởi bốn người chơi theo đội hai người. Mỗi người chơi chơi quân cờ có màu khác với đồng đội của họ, người mà họ chuyển quân cờ mà họ bắt được từ đối thủ. Sau đó, đồng đội có thể chọn đặt một trong những quân cờ này lên bảng của họ như một cách thay thế để thực hiện nước đidanh từkhông đếm được (uncountable)A variant of chess played on two chessboards by four players in teams of two. Each player plays the other colour of pieces than their teammate, to whom they pass the pieces they capture from their opponent. The teammate can then choose to put one of these pieces on their board as an alternative way of making a move.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)