Dịch

buckling

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hành động cài khóadanh từThe act of fastening a buckle.
  2. Sự gấp nếp thành đồi núidanh từA folding into hills and valleys.
  3. Sự cong oằn dưới sức épdanh từThe action of giving in (slightly) to pressure or stress by developing a bulge, bending or kinking (with the eventual risk of collapsing).
  4. Xoăn, như tóctính từWavy; curly, as hair.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bucklingDạng gốc (base form)
  2. bucklingsSố nhiều (plural)
  3. more bucklingSo sánh hơn (comparative)
  4. most bucklingSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Dê đực nhà 1-2 tuổi
  1. A young male domestic goat of between one and two years.

Ví dụ

  • , 80- .Các kỹ sư quyết định không sử dụng hệ thống thủy lực để đảm bảo không có hiện tượng xoắn hay cong oằn ở cấu trúc dầm 80 tấn.
  • .Cá trích hun khói được gọi là buckling.
  • , , .Dù trong trường hợp nào, sống sót đồng nghĩa với việc leo vào một khoang nhôm hình cầu và thắt dây an toàn cho chuyến đi sắp tới.

Họ từ (word family)

cùng gốc buckling

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ, động từ

buckle-ing

danh từ

buck-ling

danh từ
  1. mượn từ tiếng ĐứcBückling
  2. mượn từ tiếng Thụy Điểnböckling

AI