Nghĩa chính
- Viết tắt của bullshitdanh từAbbreviation of bullshit.
- Số nhiều của bdanh từplural of b
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| no bs | Không nói nhảm | |
| BS.danh từ | danh từ | Viết tắt của Balto-Slavic |
| BS"Dcụm từ | cụm từ | Besiyata diskmaya (Dạng chuyển ngữ của בס״ד, viết ở đầu tài liệu) |
| BS&Pdanh từ | danh từ | Viết tắt của Broadcast Standards and Practices: bộ phận của mạng truyền hình chịu trách nhiệm về ý nghĩa đạo đức, đạo đức và pháp lý của chương trình mạng |
| Ts and Bsdanh từ | danh từ | Ts và nhạc blues |
Họ từ (word family)
cùng gốc bVí dụ
- .Có quá nhiều bậy về AI.
- , . .Được rồi, tôi hiểu. Ngừng bậy đi.
- Layla's .Sami không chịu nổi bậy của Layla.