Nghĩa chính
- Tên nam xuất phát từ tiếng Ireland, một cách viết ít phổ biến hơn của Brian.danh từ riêngA male given name from Irish, a less common alternative spelling of Brian.
- Một họ xuất phát từ tiếng Ireland [lại bắt nguồn từ tên cha] bắt nguồn từ Brian.danh từ riêngA surname from Irish [in turn originating as a patronymic] derived from Brian.
- Thành phố, trung tâm hành chính của quận Williams, Ohio.danh từ riêngA city, the county seat of Williams County, Ohio.
- Thành phố, trung tâm hành chính của quận Brazos, Texas.danh từ riêngA city, the county seat of Brazos County, Texas.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BryanDạng gốc (base form)
- BryansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bryan Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Pembroke. Được đặt theo tên của Jonathan Bryan |
| Hazelbury Bryandanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Dorset, Anh, trước đây thuộc quận North Dorset (OS lưới ref ST7408) |
| Bryant Ponddanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở thị trấn Woodstock, Quận Oxford, Maine, Hoa Kỳ, cũng đồng nghĩa với Hồ Christopher |
| Bryant's Covedanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada |
Họ từ (word family)
cùng gốc Bryan- BryantMột họ xuất phát từ tiếng Ireland [lại bắt nguồn từ tên cha] bắt nguồn từ Brian.danh từ riêng
- BryannaTên riêng dành cho nữ trong ngôn ngữ Celtic, theo cách sử dụng của người Mỹ, biến thể của Briannadanh từ riêng
- BryanismTriết lý chính trị gắn liền với William Jennings Bryandanh từ
- BryaniteLà người ủng hộ William Jennings Bryan (1860–1925), nhà hùng biện và chính trị gia Hoa Kỳ, đồng thời là thế lực thống trị trong phe dân túy của Đảng Dân chủdanh từ
Ví dụ
- , , , 43, . […] . .
- , 41, , 100 .
- ?