Dịch

Bryant

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Một họ xuất phát từ tiếng Ireland [lại bắt nguồn từ tên cha] bắt nguồn từ Brian.danh từ riêngA surname from Irish [in turn originating as a patronymic] derived from Brian.
  2. Tên nam được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
  3. Cộng đồng thuộc Đô thị Nông thôn Benson, số 35, Saskatchewan, Canada.danh từ riêngA community in the Rural Municipality of Benson, No. 35, Saskatchewan, Canada.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Jackson, Alabamadanh từ riêngAn unincorporated community in Jackson County, Alabama.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BryantDạng gốc (base form)
  2. BryantsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Bryant Ponddanh từ riêngNgôi làng ở thị trấn Woodstock, Quận Oxford, Maine, Hoa Kỳ, cũng đồng nghĩa với Hồ Christopher
Bryant's Covedanh từ riêngThị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada

13 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 13
Thành phố thuộc quận Saline
  1. Thành phố thuộc quận Saline, ArkansasA city in Saline County, Arkansas.

Ví dụ

  • 2015-16 , Bryant’s , .
  • .
  • , .

AI