Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lần chải, sự chảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance of brushing.
- Bụi bẩn chải ra, lông rụng chải radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Material removed by brushing.
- Thủ đoạn gửi đơn ảo, trò lừa đánh giá ảodanh từkhông đếm được (uncountable)A fraudulent technique in which an online seller sends out fake orders (such as empty boxes) and contributes positive reviews about those orders, ostensibly from the recipient.
- Bàn chảiđộng từpresent participle and gerund of brush
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- brushingDạng gốc (base form)
- brushingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dry brushingdanh từ | danh từ | Kỹ thuật vẽ bao gồm việc vuốt nhẹ bằng cọ có mức tải tối thiểu để tạo ra một kết cấu |
| hair brushingdanh từ | danh từ | Hành động chải tóc |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Nhanh nhẹn
- Nhanh nhẹn, thoăn thoắt, lướt nhẹBrisk; light.
Họ từ (word family)
cùng gốc brushingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Hãy chải đôi giày của bạn để làm sạch bùn.
- một bước phi nước đại nhanh thoăn thoắt
- .Bàn chải đánh răng của tôi rơi xuống sàn khi tôi đang đánh răng.