Dịch

brushing

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lần chải, sự chảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance of brushing.
  2. Bụi bẩn chải ra, lông rụng chải radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Material removed by brushing.
  3. Thủ đoạn gửi đơn ảo, trò lừa đánh giá ảodanh từkhông đếm được (uncountable)A fraudulent technique in which an online seller sends out fake orders (such as empty boxes) and contributes positive reviews about those orders, ostensibly from the recipient.
  4. Bàn chảiđộng từpresent participle and gerund of brush

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brushingDạng gốc (base form)
  2. brushingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dry brushingdanh từKỹ thuật vẽ bao gồm việc vuốt nhẹ bằng cọ có mức tải tối thiểu để tạo ra một kết cấu
hair brushingdanh từHành động chải tóc

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Nhanh nhẹn
  1. Nhanh nhẹn, thoăn thoắt, lướt nhẹBrisk; light.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Hãy chải đôi giày của bạn để làm sạch bùn.
  • một bước phi nước đại nhanh thoăn thoắt
  • .Bàn chải đánh răng của tôi rơi xuống sàn khi tôi đang đánh răng.

AI