Dịch

bruh

C1thán từ (interjection)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trời ơi, vãi, vãi chưởngthán từExpressing amazement or shock.
  2. Cạn lời, quỳ, bó taythán từExpressing a feeling that something is stupid, inappropriate, useless or even weird to say, think or do.
  3. Chán thật, vãi thậtthán từExpressing disappointment.
  4. Dạng khác của brodanh từAlternative form of bro (“male comrade or friend”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bruhDạng gốc (base form)
  2. bruhsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bruh girldanh từCô gái có những đặc điểm tính cách và sở thích được coi là nam tính, đặc biệt liên quan đến việc thường xuyên sử dụng từ bruh (“bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc sốc”) trong cuộc trò chuyện

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Khỉ vàng
  1. Khỉ vàng, khỉ rhesusThe rhesus macaque.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Mã Laiberuk

Ví dụ

  • ? !Mày sắp chuyển đến Greenland á? Trời đất!
  • 1: ! 2: .Người 1: Tao đổ dầu hạt cải vào động cơ ô tô rồi! Người 2: Cạn lời.
  • 1: ! 2: .Người 1: Chương trình yêu thích của mày bị hủy rồi! Người 2: Chán vãi.

AI