Dịch

brooke

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/bɹʊk/

Dạng gốc:brookSuối nhỏ

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dạng lỗi thời của brookdanh từObsolete spelling of brook.
  2. Dạng lỗi thời của brokeđộng từObsolete spelling of broke.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brookeDạng gốc (base form)
  2. brookesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Brooke Countydanh từ riêngMột trong 55 quận ở Tây Virginia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Wellsburg
Brooke's Pointdanh từ riêngĐô thị của Palawan, Philippines
Brooke's Point Palawanodanh từ riêngNgôn ngữ Nam Đảo được nói ở một phần đảo Palawan ở Philippines
Rajah Brooke's birdwingdanh từTrogonoptera brookiana, một loài bướm cánh chim sống ở rừng nhiệt đới châu Á
brook noKhông chấp nhận

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Dạng lỗi thời của brook
  1. Obsolete spelling of brook.

Ví dụ

  • .Cô Brooke sở hữu vẻ đẹp dường như càng nổi bật hơn qua trang phục giản dị.
  • .Có vẻ như ông Brooke là một người đàn ông lương thiện.
  • . .Có vẻ như ông Brooke là một người trung thực.

AI