Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng lỗi thời của brookdanh từObsolete spelling of brook.
- Dạng lỗi thời của brokeđộng từObsolete spelling of broke.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- brookeDạng gốc (base form)
- brookesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Brooke Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 55 quận ở Tây Virginia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Wellsburg |
| Brooke's Pointdanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị của Palawan, Philippines |
| Brooke's Point Palawanodanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Nam Đảo được nói ở một phần đảo Palawan ở Philippines |
| Rajah Brooke's birdwingdanh từ | danh từ | Trogonoptera brookiana, một loài bướm cánh chim sống ở rừng nhiệt đới châu Á |
| brook no | Không chấp nhận |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dạng lỗi thời của brook
- Obsolete spelling of brook.
Họ từ (word family)
cùng gốc brookVí dụ
- .Cô Brooke sở hữu vẻ đẹp dường như càng nổi bật hơn qua trang phục giản dị.
- .Có vẻ như ông Brooke là một người đàn ông lương thiện.
- . .Có vẻ như ông Brooke là một người trung thực.