Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bronchogenic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Nảy sinh do không khí đi vào cuống phổi
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Originating in the bronchus.
Nguồn gốc
(etymology)
broncho-
+
-genic
Ví dụ
Smoking
is
believed
to
be
a
leading
cause
of
bronchogenic
cancer
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
broncogénico
Gây phế quản
AI
1
Nảy sinh do không khí đi vào cuống phổi
1
Nảy sinh do không khí đi vào cuống phổi
1
Nảy sinh do không khí đi vào cuống phổi