broncho-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Liên quan đến phế quản và đường hô hấptiền tốrelating to bronchi and the airways
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tracheo-broncho-pulmonarytính từ | tính từ | Liên quan đến hoặc liên quan đến khí quản, phế quản và phổi nói chung, đặc biệt là liên quan đến các bệnh, nhiễm trùng hoặc các quá trình sinh lý ảnh hưởng đến toàn bộ đường hô hấp dưới |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổβρόγχος
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha