Nghĩa chính
- Viêm phế quảndanh từkhông đếm được (uncountable)An inflammation of the bronchi of the lungs, that causes the cilia of the bronchial epithelial cells to stop functioning.
- Ca viêm phế quảndanh từđếm được (countable)An occurrence of, a case (patient) of, or a type of bronchitis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- bronchitisDạng gốc (base form)
- bronchitisesSố nhiều (plural)
- bronchitides (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chronic bronchitisdanh từ | danh từ | Một trong hai thực thể tạo nên bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD), được định nghĩa là ho có đờm trong ba tháng trong hai năm liên tiếp ở một bệnh nhân đã loại trừ các nguyên nhân gây ho mãn tính khác |
| purulent bronchitisdanh từ | danh từ | Cúm Tây Ban Nha |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh muộnbronchus
Ví dụ
- (6 6) .Kiểm tra mô học cho thấy viêm phế quản và viêm tiểu phế quản hoại tử tăng sinh đa bào hoặc bạch cầu trung tính ở tất cả (6 trên 6) con bò bị nhiễm bệnh.
- .Bạn bị viêm phế quản mãn tính.
- .Cô ấy bị viêm phế quản mãn tính.
Họ từ (word family)
cùng gốc bronchitis- bronchitic(thuộc) viêm cuống phổi, bị viêm cuống phổitính từ, danh từ
- parabronchitisViêm parabronchiumdanh từ
- tracheobronchitisViêm khí quản và phế quảndanh từ
- bronchiticallyVới ho và thở khò khè do viêm phế quản; (nghĩa bóng) với những tiếng động gợi nhớ đến tiếng ho và tiếng thở khò khètrạng từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha