Nghĩa chính
- Một trong hai thực thể tạo nên bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD), được định nghĩa là ho có đờm trong ba tháng trong hai năm liên tiếp ở một bệnh nhân đã loại trừ các nguyên nhân gây ho mãn tính khácdanh từOne of the two entities making up chronic obstructive pulmonary disease (COPD), defined as having a productive cough for three months in each of two successive years in a patient in whom other causes of chronic cough have been excluded.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- chronic bronchitisDạng gốc (base form)
- chronic bronchitides (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- chronic bronchitisesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ví dụ
- .
- .
- .