Dịch

bronchiolitis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Viêm phế quản; đặc biệt thường gặp ở trẻ nhỏdanh từkhông đếm được (uncountable)Inflammation of the bronchioles; especially common in young children.

Cụm từ (phrase)

bronchiolitis obliteransdanh từDạng bệnh phổi tắc nghẽn hiếm gặp và không thể hồi phục, trong đó các tiểu phế quản bị nén và thu hẹp do xơ hóa và/hoặc viêm
obliterative bronchiolitisdanh từĐồng nghĩa với bronchiolitis obliterans
bronchiolitis obliterans organizing pneumoniaChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • [14 ].

AI