Dịch

broadleaf

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến những cây có lá phẳng, tương đối rộng thay vì lá kim hoặc rừng được tạo thành từ những cây như vậytính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to trees with relatively broad, flat leaves as opposed to needles, or woodlands made up of such trees.
  2. Dùng để gọi cây hoặc cây: có lá đặc biệt rộngtính từkhông so sánh (not comparable)Used in the name of a plant or tree: having especially broad leaves.
  3. Cây (Terminalia latifolia, nay là Terminalia catappa) ở Jamaicadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tree (Terminalia latifolia, now Terminalia catappa) of Jamaica.
  4. Là loại thuốc có lá rộng, dùng để làm xì gàdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of tobacco having broad leaves, used for making cigars.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. broadleafDạng gốc (base form)
  2. broadleaves (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. broadleafsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

broadleaf weeddanh từLoại cỏ hai lá mầm có thể mọc ở bãi cỏ, vườn hoặc sân
broadleaf bamboodanh từĐồng nghĩa với bamboo grass
broadleaf carpet grassdanh từCỏ thuộc loài Axonopus nén, có nguồn gốc từ vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới Bắc Mỹ, nhưng hiện nay phổ biến khắp vùng nhiệt đới trên toàn thế giới
broadleaf treeChưa có nghĩa
broadleaf dockChưa có nghĩa
broadleaf carpetgrassChưa có nghĩa
broadleaf arrowheadChưa có nghĩa
broadleaf plantainChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Connecticut’s .

AI