Dịch

bristol

C2danh từ (noun)
UK/ˈbɹɪstəl/nguồnUS/ˈbɹɪstəl/

Nghĩa chính

  1. Vú, ngựcdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A woman's breast

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bristolDạng gốc (base form)
  2. bristolsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Bristol sounddanh từ riêngÂm thanh chịu ảnh hưởng của lồng tiếng và reggae được sản xuất ở Bristol vào cuối những năm 1980 và đầu những năm 1990, tiền thân (và đôi khi là từ đồng nghĩa) của trip hop
Bristol boarddanh từGiấy cứng brittôn
Bristol Countydanh từ riêngMột trong 14 quận ở Massachusetts, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Taunton
Bristol Baydanh từ riêngNhánh cực đông của Biển Bering, ở tọa độ 57° đến 59° Bắc, 157° đến 162° Tây ở Tây Nam Alaska
Bristol paperdanh từĐồng nghĩa với Bristol board
Bristol brickdanh từDạng phấn hồng, từng được sản xuất ở Bristol, được dùng để đánh bóng dao kéo bằng bạc
Bristol glazedanh từLoại men trắng nhạt dùng cho gốm sứ, có chứa kẽm, canxi, v.v
Bristol oniondanh từLoài hành tây, Allium sphaerocephalon, chỉ được tìm thấy ở sườn hẻm núi Avon

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã qua đêm ở Bristol.
  • ?Đã bao lâu kể từ khi chúng ta rời Bristol?
  • , .Hai vé một chiều tới Bristol, làm ơn.

AI