| Bristol sounddanh từ riêng | danh từ riêng | Âm thanh chịu ảnh hưởng của lồng tiếng và reggae được sản xuất ở Bristol vào cuối những năm 1980 và đầu những năm 1990, tiền thân (và đôi khi là từ đồng nghĩa) của trip hop |
| Bristol boarddanh từ | danh từ | Giấy cứng brittôn |
| Bristol Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 14 quận ở Massachusetts, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Taunton |
| Bristol Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Nhánh cực đông của Biển Bering, ở tọa độ 57° đến 59° Bắc, 157° đến 162° Tây ở Tây Nam Alaska |
| Bristol paperdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Bristol board |
| Bristol brickdanh từ | danh từ | Dạng phấn hồng, từng được sản xuất ở Bristol, được dùng để đánh bóng dao kéo bằng bạc |
| Bristol glazedanh từ | danh từ | Loại men trắng nhạt dùng cho gốm sứ, có chứa kẽm, canxi, v.v |
| Bristol oniondanh từ | danh từ | Loài hành tây, Allium sphaerocephalon, chỉ được tìm thấy ở sườn hẻm núi Avon |