Nghĩa chính
- Ủ lửa miệng lò, giữ nhiệt miệng lòđộng từTo keep fire at the mouth of (as of an oven), to give light or to preserve heat.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| O'Briandanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibrune“a burn, a burning”
- từ tiếng Anh cổbryne“a burning, conflagration, fire, flame, heat, inflammation, burn, scald, torch, fervor, passion”
- từ tiếng German nguyên thủy*bruniz“fire, burning”
Ví dụ
- .Brian có vẻ ủ rũ.
- .Brian đã hái vài bông hoa hồng.
- .Brian đã lấy một vài bông hoa hồng.
Họ từ (word family)
cùng gốc brian- brianiteKhoáng chất phốt phát có công thức hóa học Na₂CaMg(PO₄)₂, lần đầu tiên được xác định trong một thiên thạch sắtdanh từ
- brianyoungiteKhoáng chất không màu có lăng trụ đơn nghiêng có chứa cacbon, hydro, oxy, lưu huỳnh và kẽmdanh từ
- brianroulstoniteKhoáng vật đơn tà có chứa boron, canxi, clo, hydro và oxydanh từ