Dịch

brian

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Ủ lửa miệng lò, giữ nhiệt miệng lòđộng từTo keep fire at the mouth of (as of an oven), to give light or to preserve heat.

Cụm từ (phrase)

O'Briandanh từ riêngMột họ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibrune“a burn, a burning”
  2. từ tiếng Anh cổbryne“a burning, conflagration, fire, flame, heat, inflammation, burn, scald, torch, fervor, passion”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*bruniz“fire, burning”

Ví dụ

  • .Brian có vẻ ủ rũ.
  • .Brian đã hái vài bông hoa hồng.
  • .Brian đã lấy một vài bông hoa hồng.

AI