Dịch

bren

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. (không còn dùng, ngoại động từ) Đốt cháyđộng từngoại động từ (transitive)To burn (to set ablaze).

Cụm từ (phrase)

Bren gundanh từLoại súng máy hạng nhẹ được sản xuất ở Anh vào những năm 1930 và được sử dụng với nhiều vai trò khác nhau cho đến năm 1992
Tanjil Brendanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Baw Baw, phía đông nam Victoria, Australia

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibrennen
  2. từ tiếng Bắc Âu cổbrenna
  3. từ tiếng German nguyên thủy*brinnaną“to set on fire”

Cùng gốc (doublet)burn

Ví dụ

  • , Và bãi cỏ xanh mọc lên chúng sẽ đốt cháy, Đến mức loài thú hoang cũng sẽ chết trong hang đói.

AI