breathed
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có hơi thởtính từkhông so sánh (not comparable)Having a specified kind of breath.
- Vô thanhtính từkhông so sánh (not comparable)voiceless, contrasting with voiced
Họ từ (word family)
cùng gốc breathedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- boss's .Anh ta hít một hơi thật sâu trước khi bước vào phòng của sếp.
- .Cô ấy hít thở sâu.
- .Cô ấy thở dài.