Dịch

breathed

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có hơi thởtính từkhông so sánh (not comparable)Having a specified kind of breath.
  2. Vô thanhtính từkhông so sánh (not comparable)voiceless, contrasting with voiced

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

breath-ed

động từ

breathe-ed

Ví dụ

  • boss's .Anh ta hít một hơi thật sâu trước khi bước vào phòng của sếp.
  • .Cô ấy hít thở sâu.
  • .Cô ấy thở dài.

AI