Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cá vềndanh từA European fresh-water cyprinoid fish of the genus Abramis, little valued as food. Several species are known.
- Cá thái dươngdanh từAn American fresh-water fish, of various species of Lepomis and allied genera, which are also called sunfishes and pondfishes.
- Cá biển họ cá đốidanh từA marine sparoid fish of the genus Pagellus, and allied genera.
- Lau, dọn, rửa (hầm tàu)động từTo clean (e.g. a ship's bottom of clinging shells, seaweed, etc.) by the application of fire and scraping.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sea breamdanh từ | danh từ | blue warehou (Seriolella brama).chưa dịch |
| carp breamdanh từ | danh từ | Cá vền |
| bony breamdanh từ | danh từ | Loài cá nước ngọt, Nematalosa erebi, ở lục địa Australia; quả dâu tây |
| black breamdanh từ | danh từ | Người càu nhàu |
| Bream Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Sorell, phía đông nam Tasmania, Australia |
| white breamdanh từ | danh từ | Loài cá châu Âu thuộc họ Cyprinidae (Blicca bjoerkna, đồng nghĩa Abramis bjoerkna, Cyprinus bjoerkna) |
| silver breamdanh từ | danh từ | Blicca bjoerkna (cá tráp trắng), một loài cá chép nước ngọt có nguồn gốc từ Châu Âu và Tây Á |
| gilt-head breamdanh từ | danh từ | Loài cá được tìm thấy ở Địa Trung Hải và dọc theo bờ biển Đại Tây Dương của Châu Âu (Sparus aurata) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cá vền
- A species in that genus, Abramis brama.
Họ từ (word family)
cùng gốc breamNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibreme
- từ tiếng Pháp cổbreme
- từ tiếng Frank*brahsma
Ví dụ
- .Họ đi câu cá vền.