Dịch

breakaway

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Ly khai, tách ratính từkhông so sánh (not comparable)Having broken away from a larger unit.
  2. Dễ bung, tự rờitính từkhông so sánh (not comparable)Capable of breaking off without damaging the larger structure.
  3. Thuộc cuộc bứt phátính từkhông so sánh (not comparable)Occurring during or as a result of a breakaway (see Noun)
  4. Sự ly khai, sự tách radanh từThe act of breaking away from something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. breakawayDạng gốc (base form)
  2. breakawaysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Breakaway Creekdanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Glenelg và Shire of Moyne, phía tây nam Victoria, Australia
breakaway glassdanh từĐồng nghĩa với sugar glass
breakaway sectGiáo phái ly khai
breakaway necklineChưa có nghĩa
breakaway suspendersChưa có nghĩa

11 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 10
Thành công vang dội
  1. không so sánh (not comparable)Enjoying rapid popular success.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] 20 Leadsom […][…] tờ Sunday Times cho biết khoảng 20 nghị sĩ sẵn sàng thành lập một đảng ly khai nếu bà Leadsom đắc cử lãnh đạo thay vì Bộ trưởng Nội vụ Theresa May […]
  • bức tường dễ vỡ
  • . Buzzard's , season's .Ban nhạc năm người đến từ New York tự gọi mình là Dr. Buzzard's Original Savannah Band, và album phòng thu đầu tay của họ dưới nhãn RCA là tiết mục disco thành công vang dội trong mùa này.

AI