Dịch

branched

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Phân cành; phân nhánhtính từHaving branches, or specific kinds of branches.

Cụm từ (phrase)

branched-chaintính từMô tả bất kỳ hợp chất béo nào có chứa một chuỗi nguyên tử cacbon trong đó ít nhất một nguyên tử cacbon được kết nối với ba hoặc bốn nguyên tử cacbon khác, do đó tạo thành một nhánh
olive-branchedtính từĐược trang trí bằng một hoặc nhiều cành ô liu

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Anh ấy có kinh nghiệm phong phú và năng lực của anh ấy đã mở rộng sang nhiều lĩnh vực.
  • .Chúng tôi đến một nơi mà con đường phân thành hai làn.
  • .Công ty đã nhanh chóng mở rộng sang các lĩnh vực kinh doanh cốt lõi trước đây trong những năm gần đây.

AI