Dịch

branched-chain

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mô tả bất kỳ hợp chất béo nào có chứa một chuỗi nguyên tử cacbon trong đó ít nhất một nguyên tử cacbon được kết nối với ba hoặc bốn nguyên tử cacbon khác, do đó tạo thành một nhánhtính từkhông so sánh (not comparable)Describing any aliphatic compound that contains a chain of carbon atoms in which at least one carbon atom is connected to three or four others, thus forming a branch.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI