Dịch

bracing

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Làm cường tráng, làm khỏe mạnhtính từInvigorating or stimulating.
  2. Vật nẹp, hệ thống nẹpdanh từkhông đếm được (uncountable)That which braces.
  3. Cái nẹp, đai nẹpdanh từđếm được (countable)A brace.
  4. Tư thế đứng nghiêmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of the military attention stance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bracingDạng gốc (base form)
  2. bracingsSố nhiều (plural)
  3. more bracingSo sánh hơn (comparative)
  4. most bracingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

sway-bracingdanh từHệ giằng ngang của cầu giúp cầu không bị lắc lư

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm cường tráng

Ví dụ

  • , ; , .Ra đến vùng nước thoáng hơn, làn gió mát lành trở nên mạnh mẽ hơn; con tàu Moss nhỏ bé hất tung bọt nước trắng xóa khỏi mũi tàu, tựa như một chú ngựa non khịt mũi.
  • , . Nhìn chung, chúng tôi tin rằng tốt hơn là nên dùng quá nhiều hệ thống nẹp rồi sau đó giảm kích thước các thanh nẹp cho phù hợp thay vì bắt đầu với quá ít. Việc cắt bớt nẹp mang lại cho bệnh nhân cảm giác hoàn thành mục tiêu
  • , .Để chống lại các lực ngang, các thanh nẹp dọc được trang bị.

AI