Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bowmanship
danh từ
(noun)
US
/ˈ
b
oʊ
m
ə
n
ʃ
ɪ
p
/
Nghĩa chính
1
Bậc thầy về bắn cung
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A mastery of archery.
Nguồn gốc
(etymology)
bowman
+
-ship
Ví dụ
And
if
you
want
to
give
me
a
really
fine
present
,
work
hard
in
your
own
bowmanship
classes
so
you
can
take
a
first-class
medal
as
Pete
did
today
.
Recent
archaeological
evidence
lends
credence
to
the
theory
that
the
Ezo
mastered
bowmanship
earlier
than
the
people
of
any
other
region
in
Japan
.
AI
1
Bậc thầy về bắn cung
1
Bậc thầy về bắn cung
1
Bậc thầy về bắn cung