Dịch

bowman

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cung thủ, người bắn cungdanh từA man who uses a bow; an archer.
  2. Người chèo mũi, lính mũi thuyềndanh từThe person, in a team or among oarsmen, positioned nearest the bow.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. bowmanDạng gốc (base form)
  2. bowmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Bowman Farmdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng MidCoast, phía đông New South Wales, Australia
Bowman Countydanh từ riêngMột trong 53 quận ở Bắc Dakota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Bowman
bowman's rootdanh từGillenia trifoliata, một loại cây thân thảo lâu năm thuộc họ Rosaceae, có nguồn gốc từ miền đông Bắc Mỹ, có hoa màu hồng nhạt
Bowman's glanddanh từTuyến khứu giác gồm có một tuyến khứu giác trong lớp đệm và một ống bài tiết đi ra ngoài qua biểu mô khứu giác
Bowman's capsuledanh từTúi giống như cái cốc ở đầu thành phần hình ống của nephron trong thận động vật có vú
Bowman-Birk protease inhibitordanh từCác họ chất ức chế proteinase nhân chuẩn được tìm thấy chủ yếu trong hạt của cây họ đậu và trong hạt ngũ cốc

Họ từ (word family)

cùng gốc bowman

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiboweman

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Các bức tường được xẻ những lỗ châu mai để cung thủ có thể bắn ra, cho thấy tháp chuông này cũng từng được dùng làm pháo đài trong các cuộc giao tranh biên giới.

AI