Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bowless
tính từ
(adjective)
/ˈ
b
əʊ
l
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Không có cung
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without a bow.
Nguồn gốc
(etymology)
bow
+
-less
Ví dụ
his
bowless
cello
player
,
playing
inaudible
music
and
surrounded
by
objects
relating
to
taste
and
smell
and
books
that
invite
the
viewer
to
enter
other
times
and
places
AI
1
Không có cung
1
Không có cung
1
Không có cung