Dịch

botnet

C1danh từ (noun)
UK/ˈbɒtnɛt/

Nghĩa chính

  1. Mạng máy tính madanh từA collection of compromised computers that is gradually built up and then unleashed as a DDOS attack or used to send very large quantities of spam.
  2. Phần mềm gián điệpdanh từspyware

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. botnetDạng gốc (base form)
  2. botnetsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . , ( ).Sau đó họ đưa các địa chỉ được những kẻ gửi thư rác sử dụng vào danh sách đen. Đáp lại, những kẻ gửi bắt đầu sử dụng botnet (mạng lưới gồm các máy tính vốn vô tội).
  • , Google Chrome là botnet, hãy dùng Firefox thay thế.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI