Nghĩa chính
- Được mang, được đỡtính từkhông so sánh (not comparable)carried, supported.
- Phân từ quá khứ của bearđộng từpast participle of bear
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vector-bornetính từ | tính từ | Truyền qua vật trung gian, chẳng hạn như muỗi |
| -bornehậu tố | hậu tố | Được mang đi hoặc lan truyền bởi |
| jet-bornetính từ | tính từ | Được chở bằng máy bay phản lực |
| truck-bornetính từ | tính từ | Bị xe tải chở đi; chở trong hoặc trên xe tải |
| food-borne diseasedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với food poisoning |
| mosquito-borne disease | Bệnh do muỗi truyền | |
| tick-borne encephalitisdanh từ | danh từ | Bệnh truyền nhiễm do virus gây ra ở hệ thần kinh trung ương do ve gây ra, thường biểu hiện dưới dạng viêm màng não, viêm não hoặc viêm màng não |
| it is now borne in upon me thatcụm từ | cụm từ | Bây giờ tôi hoàn toàn tin tưởng rằng |
Ví dụ
- , , .Dưới những tia nắng cuối cùng của hoàng hôn, bạn có thể nhận ra từ xa tít nơi khúc sông chòm râu của ông nhô cao trên kiến trúc màu trắng, rẽ bọt nước ngược dòng để buông neo nghỉ đêm.
- “ — .[…]”Anh không hiểu rằng tình yêu thiếu sự tin tưởng là thứ vô giá trị sao—và nếu anh tin em, em đã cùng anh gánh chịu mọi sự sỉ nhục rồi.[...]
- .Anh ấy bị ngọn lửa đam mê cuốn đi.
Họ từ (word family)
cùng gốc borne- bornellidCác loài sên biển thuộc họ Bornellidaedanh từ
- bornesitolCyclitol được tìm thấy trong họ thực vật Gentianaceae và Menyanthaceaedanh từ
- bornemaniteKhoáng chất màu vàng nhạt đơn tà có chứa bari, flo, hydro, mangan, niobi, oxy, phốt pho, kali, silicon, natri và titandanh từ
- bornedbornchưa dịchđộng từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiboren
- từ tiếng Anh cổboren
Xuất hiện ở từ khác
- borndễ nhầmPhân từ quá khứ của 'bear' mang nghĩa chịu đựng hoặc mang vác, phát âm giống hệt nhưng cách viết và nghĩa khác với 'born' (sinh ra).