Dịch

borne

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/bɔːn/US/boɹn/nguồn

Nghĩa chính

  1. Được mang, được đỡtính từkhông so sánh (not comparable)carried, supported.
  2. Phân từ quá khứ của bearđộng từpast participle of bear

Cụm từ (phrase)

vector-bornetính từTruyền qua vật trung gian, chẳng hạn như muỗi
-bornehậu tốĐược mang đi hoặc lan truyền bởi
jet-bornetính từĐược chở bằng máy bay phản lực
truck-bornetính từBị xe tải chở đi; chở trong hoặc trên xe tải
food-borne diseasedanh từĐồng nghĩa với food poisoning
mosquito-borne diseaseBệnh do muỗi truyền
tick-borne encephalitisdanh từBệnh truyền nhiễm do virus gây ra ở hệ thần kinh trung ương do ve gây ra, thường biểu hiện dưới dạng viêm màng não, viêm não hoặc viêm màng não
it is now borne in upon me thatcụm từBây giờ tôi hoàn toàn tin tưởng rằng

Ví dụ

  • , , .Dưới những tia nắng cuối cùng của hoàng hôn, bạn có thể nhận ra từ xa tít nơi khúc sông chòm râu của ông nhô cao trên kiến trúc màu trắng, rẽ bọt nước ngược dòng để buông neo nghỉ đêm.
  • “ — .[…]”Anh không hiểu rằng tình yêu thiếu sự tin tưởng là thứ vô giá trị sao—và nếu anh tin em, em đã cùng anh gánh chịu mọi sự sỉ nhục rồi.[...]
  • .Anh ấy bị ngọn lửa đam mê cuốn đi.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiboren
  2. từ tiếng Anh cổboren

AI