jet-borne
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được chở bằng máy bay phản lựctính từkhông so sánh (not comparable)Carried by a jet.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| semi-jetbornetính từ | tính từ | Được vận chuyển một phần bằng máy bay phản lực |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| semi-jetbornetính từ | tính từ | Được vận chuyển một phần bằng máy bay phản lực |