Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Phá hoại đề cử, ngăn chặn bổ nhiệmđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To defeat a person's appointment or election, judicial nomination, etc., through a concerted attack on the person's character, background, and philosophy.
- Làm hỏng, làm lỗi cấu hìnhđộng từngoại động từ (transitive)To misconfigure, break, or damage, especially a computer or other complex device.
- Bị hỏng, bị lỗiđộng từnội động từ (intransitive)To become broken or damaged, especially of a computer or other complex device.
- Cá tuyết hóidanh từThe bald notothen or bald rockcod (Pagothenia borchgrevinki), a species of cod icefish (Nototheniidae) native to the Southern Ocean.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- borkNguyên thể (infinitive)
- borksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- borkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- borken (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- borkingPhân từ I (present participle)
Phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bork sthlàm hỏng cái gì
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 1
Sủa
- Of a dog, to bark.
Họ từ (word family)
cùng gốc borkVí dụ
- [ ] . … , .Tôi cảm thấy mạnh mẽ rằng ông [Thượng nghị sĩ John Tower] đang bị tấn công để ngăn chặn bổ nhiệm. Những cáo buộc nhắm vào ông đều chứng minh là không có căn cứ.
- . , . … .Angie ngồi dựa ra sau và nhìn chằm chằm vào màn hình. Chà, chuyện đó đã làm cô khốn đốn rồi. Hoặc là báo cáo với cấp trên thông tin có thể khiến cô vào tù... hoặc là tự xoay xở và mạo hiểm làm tình hình tồi tệ hơn nữa.
- ( ""). , , , , .Đôi khi các tệp hệ thống của Windows bị lỗi (thuật ngữ kỹ thuật là borked). Trong những trường hợp đó, Microsoft có chương trình Refresh để quét và sửa tất cả các tệp hệ thống mà không làm thay đổi cài đặt, gỡ bỏ chương trình hay xóa dữ liệu của bạn.