Dịch

bookend

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈbʊkɛnd/

Nghĩa chính

  1. Vật nặng hoặc giá đỡ có thể di chuyển được đặt ở một hoặc cả hai đầu của một hàng sách nhằm mục đích giữ chúng thẳng đứngdanh từA heavy object or moveable support placed at one or both ends of a row of books for the purpose of keeping them upright.
  2. Cái gì đó đến trước, sau hoặc ở cả hai phía của cái gì khácdanh từSomething that comes before, after, or at both sides of something else.
  3. Đến trước và sau, hoặc ở cả hai phíađộng từngoại động từ (transitive)To come before and after, or at both sides of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bookendNguyên thể (infinitive)
  2. bookendsSố nhiều (plural)
  3. bookendedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bookendingPhân từ I (present participle)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • minister's […]
  • 18th-century , , , hero’s , .
  • .

AI