Nghĩa chính
- Côn trùng phá sáchdanh từAny of various insects that infest books.
- Mọt sáchdanh từAn avid book reader.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bookwormDạng gốc (base form)
- bookwormsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc bookwormVí dụ
- “,” , “ ,— . , , .'Đây', người quan sát điềm tĩnh bên cạnh tôi nhận xét, 'là một mọt sách—một trong những kẻ sinh ra để nhai nghiền những tư tưởng chết. Bạn thấy đấy, quần áo của hắn phủ đầy bụi thư viện.
- .Cô ấy được gọi là mọt sách.
- !Đừng có mọt sách nữa!